ベトナムの諺

ウィキメディアの一覧記事

ベトナムの諺。

  • 子の肩を持って考えもなく他人を叱りつける。
    "Bênh con lon xon mắng người."
  • 米糠を吊るされただ。
    "Cám treo mà heo nhịn đói."
  • 熱い御は周りから少しずつ啜り、借金は徐々に返済する。
    "Cháo nóng húp quanh, công nợ trả dần."
  • 長い時間人を笑ってはいけない。昨日人を笑えば明日は人に笑われる。
    "Cười người hôm trước, hôm sau người cười."
  • に乗ってを見る。
    "Cưỡi ngựa xem hoa."
  • インクに近づけばくなり、電灯に近づけば明るくなる。
    "Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng."
  • の手に落ちた
    "Hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn."
  • 勝者が歴史を作る。
    "Kẻ thắng viết nên lịch sử."
  • が一年食べなくても、が一食抜いた時の空腹には敵わない。
    "Lợn đói cả năm không bằng tằm đói một bữa."
  • 豚は一食食わねえと、人が半年食わないくらい腹を減らしちまうのさ。
    "Lợn đói một bữa bằng người đói nửa năm."
  • 良い豚に手を加えておかしな豚になる。
    "Lợn lành chữa thành lợn què."
  • を浴びるも、の手中に落ちたも、能力が劣ったものになる。
    "Rồng vàng tắm nước ao tù, Hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn."
    • :木から落ちた猿、陸に上がった河童
  • 勝てば、負ければ賊。
    "Thắng làm vua, thua làm giặc."
    • :勝てば官軍、負ければ賊軍。
  • 家主の留守に、海老を食べる。
    "Vắng chúa nhà, gà vọc niêu tôm."
    • :鬼の居ぬ間に洗濯
  • 顔が遠ければ、心も遠い
    "Xa mặt, cách lòng."
  • 愛する子には鞭を打て
    "Yêu con cho vọt vào lưng."
  • 可愛い子には棒と鞭を、憎い子には甘く美味しいものを
    "Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi."